tửu quán

Học thuật
Thân thiện
tửu quán

Một người đàn ông ngồi uống rượu trong tửu quán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quán bán rượu đồ nhắm: Một cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh chuyên bán các loại rượu thức ăn nhẹ dùng để ăn kèm khi uống rượu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con phố cổ nổi tiếng với nhiều tửu quán nhỏ.
    • Sau giờ làm, họ thường tụ tậpmột tửu quán quen thuộc.
    • Tửu quán này nhiều loại rượu ngon đồ nhắm đặc sản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lều tửu quán": Cụm từ dùng để chỉ chung những nơi bán rượu, thường mang sắc thái cổ xưa hoặc văn chương.
    • Phong cảnh làng quê với những lều tửu quán ven đường.
Biến thể từ gần giống
  • Quán rượu (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ địa điểm bán phục vụ rượu.
  • Tiệm rượu (danh từ): Thường chỉ nơi chuyên bán rượu (có thể để mang về) hơn nơi ngồi tại chỗ.
  • Quán nhậu (danh từ, thông tục): Từ thông dụng hơn trong đời sống hiện đại, chỉ quán bán rượu bia đồ nhắm.
Từ đồng nghĩa
  • Quán rượu
  • Quán nhậu (thông tục)
  • Tiệm rượu
Lưu ý về sắc thái
  • Tửu quán một từ Hán Việt, thường mang sắc thái cổ điển, văn chương hoặc được dùng trong bối cảnh lịch sử, truyện cổ tích nhiều hơn so với từ thuần Việt "quán rượu" hay "quán nhậu".
tửu quán

Một người đàn ông ngồi uống rượu trong tửu quán.

  1. Quán bán rượu đồ nhắm.

Từ gần giống